Tinh bài ngoại tiếng Nhật là gì?
"tinh bài ngoại" trong tiếng Nhật là 外国人嫌悪 (がいこくじんけんお) (danh từ), 外国人恐怖症 (がいこくじんきょうふしょう) (danh từ), 外国人排斥 (がいこくじんはいせき) (danh từ).
外国人嫌悪 Danh từ
がいこくじんけんおgaikokujinken'oHán Việt: NGOẠI QUỐC NHÂN HIỀM ÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh bài ngoại.
外国人恐怖症 Danh từ
がいこくじんきょうふしょうgaikokujinkyōfushōHán Việt: NGOẠI QUỐC NHÂN KHỦNG BỐ CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh bài ngoại.
外国人排斥 Danh từ
がいこくじんはいせきgaikokujinhaisekiHán Việt: NGOẠI QUỐC NHÂN BÀI XÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh bài ngoại.
Câu hỏi thường gặp
Tinh bài ngoại tiếng Nhật là gì?
"tinh bài ngoại" trong tiếng Nhật là 外国人嫌悪 (がいこくじんけんお) (danh từ), 外国人恐怖症 (がいこくじんきょうふしょう) (danh từ), 外国人排斥 (がいこくじんはいせき) (danh từ).