Tin nhắn tiếng Nhật là gì?
"tin nhắn" trong tiếng Nhật là 伝言 (でんごん) (danh từ), メッセージ (danh từ).
伝言 Danh từ
でんごんdengonHán Việt: TRUYỀN NGÔNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin nhắn.
- 伝言は彼女に伝えました。 Tôi đã chuyển tin nhắn cho cô ta.
メッセージ Danh từ
messējiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin nhắn.
Câu hỏi thường gặp
Tin nhắn tiếng Nhật là gì?
"tin nhắn" trong tiếng Nhật là 伝言 (でんごん) (danh từ), メッセージ (danh từ).