Tiền thuê nhà tiếng Nhật là gì?
"tiền thuê nhà" trong tiếng Nhật là 家賃 (やちん) (danh từ).
家賃 Danh từ
やちんyachinJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tiền thuê nhà.
- 彼女は家賃の半分を払うのに同意した。 Cô ấy đồng ý trả một nửa tiền thuê nhà.
Câu hỏi thường gặp
Tiền thuê nhà tiếng Nhật là gì?
"tiền thuê nhà" trong tiếng Nhật là 家賃 (やちん) (danh từ).