Tiền mặt tiếng Nhật là gì?
"tiền mặt" trong tiếng Nhật là 現金 (げんきん) (danh từ).
現金 Danh từ
げんきんgenkinHán Việt: HIỆN KIMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền mặt.
- 普段は現金じゃなくてクレジットカードを使うんだ。 Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
- 普段は現金じゃなくてクレカを使うんだ。 Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
Câu hỏi thường gặp
Tiền mặt tiếng Nhật là gì?
"tiền mặt" trong tiếng Nhật là 現金 (げんきん) (danh từ).