Tiền mã hóa tiếng Nhật là gì?
"tiền mã hóa" trong tiếng Nhật là 暗号通貨 (あんごうつうか) (danh từ).
暗号通貨 Danh từ
あんごうつうかangōtsūkaHán Việt: ÁM HIỆU THÔNG HOÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền mã hóa, tiền điện tử.
Câu hỏi thường gặp
Tiền mã hóa tiếng Nhật là gì?
"tiền mã hóa" trong tiếng Nhật là 暗号通貨 (あんごうつうか) (danh từ).