Tiền lệ tiếng Nhật là gì?
"tiền lệ" trong tiếng Nhật là 前例 (ぜんれい) (danh từ), 先例 (せんれい) (danh từ).
前例 Danh từ
ぜんれいzenreiHán Việt: TIỀN LỆJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền lệ.
先例 Danh từ
せんれいsenreiHán Việt: TIÊN LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền lệ.
Câu hỏi thường gặp
Tiền lệ tiếng Nhật là gì?
"tiền lệ" trong tiếng Nhật là 前例 (ぜんれい) (danh từ), 先例 (せんれい) (danh từ).