Tiến hóa tiếng Nhật là gì?
"tiến hóa" trong tiếng Nhật là 進化 (しんか) (danh từ).
進化 Danh từ
しんかshinkaHán Việt: TIẾN HOÁJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến hoá, tiến hóa.
- トムは進化論を信じていない。 Tom không tin vào thuyết tiến hóa.
Câu hỏi thường gặp
Tiến hóa tiếng Nhật là gì?
"tiến hóa" trong tiếng Nhật là 進化 (しんか) (danh từ).