Tiêu thạch tiếng Nhật là gì?
"tiêu thạch" trong tiếng Nhật là 硝酸カリウム (しょうさんカリウム) (danh từ).
硝酸カリウム Danh từ
しょうさんカリウムshōsankariumu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diêm tiêu, tiêu thạch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiêu thạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu thạch tiếng Nhật là gì?
"tiêu thạch" trong tiếng Nhật là 硝酸カリウム (しょうさんカリウム) (danh từ).