TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tiêu chuẩn kép tiếng Nhật là gì?

"tiêu chuẩn kép" trong tiếng Nhật là ダブスタ (danh từ), ダブルスタンダード (danh từ), 二重基準 (にじゅうきじゅん) (danh từ).

ダブスタ Danh từ

dabusuta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu chuẩn kép.

Xem đầy đủ từ "ダブスタ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ダブルスタンダード Danh từ

daburusutandādo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu chuẩn kép.

Xem đầy đủ từ "ダブルスタンダード": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

二重基準(にじゅうきじゅん) Danh từ

にじゅうきじゅんnijūkijun giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu chuẩn kép.

Xem đầy đủ từ "二重基準": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

二重標準(にじゅうひょうじゅん) Danh từ

にじゅうひょうじゅんnijūhyōjun giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu chuẩn kép.

Xem đầy đủ từ "二重標準": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

二重規範(にじゅうきはん) Danh từ

にじゅうきはんnijūkihan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu chuẩn kép.

Xem đầy đủ từ "二重規範": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu chuẩn kép tiếng Nhật là gì?

"tiêu chuẩn kép" trong tiếng Nhật là ダブスタ (danh từ), ダブルスタンダード (danh từ), 二重基準 (にじゅうきじゅん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.