Tiêu tiếng Nhật là gì?
"tiêu" trong tiếng Nhật là こしょう (danh từ), 簫 (しょう) (danh từ).
こしょう Danh từ
koshōHán Việt: HỒ TIÊUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồ tiêu, tiêu.
- コショウを入れすぎたね。 Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy.
簫 Danh từ
しょうshō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu tiếng Nhật là gì?
"tiêu" trong tiếng Nhật là こしょう (danh từ), 簫 (しょう) (danh từ).