Thuốc nhuận tràng tiếng Nhật là gì?
"thuốc nhuận tràng" trong tiếng Nhật là 下し薬 (くだしぐすり) (danh từ), 下剤 (げざい) (danh từ), 下薬 (げやく) (danh từ).
下し薬 Danh từ
くだしぐすりkudashigusuri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.
下剤 Danh từ
げざいgezai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.
下薬 Danh từ
げやくgeyakuHán Việt: HẠ DƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.
瀉下薬 Danh từ
しゃげやくshageyakuHán Việt: TẢ HẠ DƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc nhuận tràng tiếng Nhật là gì?
"thuốc nhuận tràng" trong tiếng Nhật là 下し薬 (くだしぐすり) (danh từ), 下剤 (げざい) (danh từ), 下薬 (げやく) (danh từ).