TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thuốc nhuận tràng tiếng Nhật là gì?

"thuốc nhuận tràng" trong tiếng Nhật là 下し薬 (くだしぐすり) (danh từ), 下剤 (げざい) (danh từ), 下薬 (げやく) (danh từ).

下(くだ)し薬(ぐすり) Danh từ

くだしぐすりkudashigusuri giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.

Xem đầy đủ từ "下し薬": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

下剤(げざい) Danh từ

げざいgezai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.

Xem đầy đủ từ "下剤": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

下薬(げやく) Danh từ

げやくgeyakuHán Việt: HẠ DƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.

Xem đầy đủ từ "下薬": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

瀉下薬(しゃげやく) Danh từ

しゃげやくshageyakuHán Việt: TẢ HẠ DƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.

Xem đầy đủ từ "瀉下薬": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuốc nhuận tràng tiếng Nhật là gì?

"thuốc nhuận tràng" trong tiếng Nhật là 下し薬 (くだしぐすり) (danh từ), 下剤 (げざい) (danh từ), 下薬 (げやく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.