Thuế quan tiếng Nhật là gì?
"thuế quan" trong tiếng Nhật là 税関 (ぜいかん) (danh từ), 関税 (かんぜい) (danh từ).
税関 Danh từ
ぜいかんzeikanHán Việt: THUẾ QUANJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuế quan, hải quan.
関税 Danh từ
かんぜいkanzeiHán Việt: QUAN THUẾJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuế quan, hải quan, giá.
Câu hỏi thường gặp
Thuế quan tiếng Nhật là gì?
"thuế quan" trong tiếng Nhật là 税関 (ぜいかん) (danh từ), 関税 (かんぜい) (danh từ).