Thu tiếng Nhật là gì?
"thu" trong tiếng Nhật là 秋 (あき) (danh từ).
秋 Danh từ
あきakiHán Việt: THUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (aki) Mùa thu.
- 1年には4つの季節、春、夏、秋、冬がある。 Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
- この秋は台風が多い。 Mùa thu này có nhiều bão.
Câu hỏi thường gặp
Thu tiếng Nhật là gì?
"thu" trong tiếng Nhật là 秋 (あき) (danh từ).