Thoải mái tiếng Nhật là gì?
"thoải mái" trong tiếng Nhật là 快適 (かいてき) (tính từ đuôi na).
快適 Tính từ đuôi na
かいてきkaitekiHán Việt: KHOÁI THÍCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thoải mái.
- 彼は快適な生活のできる給料をもらっている。 mức lương của anh ta cho phép anh ấy sống thoải mái
Câu hỏi thường gặp
Thoải mái tiếng Nhật là gì?
"thoải mái" trong tiếng Nhật là 快適 (かいてき) (tính từ đuôi na).