Thoải tiếng Nhật là gì?
"thoải" trong tiếng Nhật là なだらか (tính từ đuôi na).
なだらか Tính từ đuôi na
nadarakaJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thoai thoải, thoải.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thoải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thoải tiếng Nhật là gì?
"thoải" trong tiếng Nhật là なだらか (tính từ đuôi na).