Thiếu niên tiếng Nhật là gì?
"thiếu niên" trong tiếng Nhật là 少年 (しょうねん) (danh từ).
少年 Danh từ
しょうねんshōnenHán Việt: THIẾU NIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu niên, trai, con trai, chàng trai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiếu niên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu niên tiếng Nhật là gì?
"thiếu niên" trong tiếng Nhật là 少年 (しょうねん) (danh từ).