Thiếu máu tiếng Nhật là gì?
"thiếu máu" trong tiếng Nhật là 貧血 (ひんけつ) (danh từ), 貧血症 (ひんけつしょう) (danh từ).
貧血 Danh từ
ひんけつhinketsuHán Việt: BẦN HUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu máu.
- 貧血で倒れました。 Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.
貧血症 Danh từ
ひんけつしょうhinketsushōHán Việt: BẦN HUYẾT CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu máu.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu máu tiếng Nhật là gì?
"thiếu máu" trong tiếng Nhật là 貧血 (ひんけつ) (danh từ), 貧血症 (ひんけつしょう) (danh từ).