Thiết phúc tiếng Nhật là gì?
"thiết phúc" trong tiếng Nhật là 切腹 (せっぷく) (danh từ), 腹切り (はらきり) (danh từ).
切腹 Danh từ
せっぷくseppukuHán Việt: THIẾT PHÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết phúc.
腹切り Danh từ
はらきりharakiriHán Việt: PHÚC THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết phúc.
Câu hỏi thường gặp
Thiết phúc tiếng Nhật là gì?
"thiết phúc" trong tiếng Nhật là 切腹 (せっぷく) (danh từ), 腹切り (はらきり) (danh từ).