Thiết bị ngoại vi tiếng Nhật là gì?
"thiết bị ngoại vi" trong tiếng Nhật là 周辺機器 (しゅうへんきき) (danh từ).
周辺機器 Danh từ
しゅうへんききshūhenkikiHán Việt: CHU BIÊN CƠ KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị ngoại vi.
Câu hỏi thường gặp
Thiết bị ngoại vi tiếng Nhật là gì?
"thiết bị ngoại vi" trong tiếng Nhật là 周辺機器 (しゅうへんきき) (danh từ).