Thiên tai tiếng Nhật là gì?
"thiên tai" trong tiếng Nhật là 天災 (てんさい) (danh từ), 自然災害 (しぜんさいがい) (danh từ).
天災 Danh từ
てんさいtensaiHán Việt: THIÊN TAIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên tai.
自然災害 Danh từ
しぜんさいがいshizensaigaiHán Việt: TỰ NHIÊN TAI HẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảm hoạ thiên nhiên, thiên tai.
Câu hỏi thường gặp
Thiên tai tiếng Nhật là gì?
"thiên tai" trong tiếng Nhật là 天災 (てんさい) (danh từ), 自然災害 (しぜんさいがい) (danh từ).