Thiên tài tiếng Nhật là gì?
"thiên tài" trong tiếng Nhật là 天才 (てんさい) (danh từ).
天才 Danh từ
てんさいtensaiHán Việt: THIÊN TÀIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên tài.
- 彼は天才かもしれない。 Anh ấy có thể là một thiên tài.
- 彼を天才と呼んでも誇張ではない。 Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá.
Câu hỏi thường gặp
Thiên tài tiếng Nhật là gì?
"thiên tài" trong tiếng Nhật là 天才 (てんさい) (danh từ).