Thiên nữ tiếng Nhật là gì?
"thiên nữ" trong tiếng Nhật là 女神 (めがみ) (danh từ), 女神 (じょしん) (danh từ).
女神 Danh từ
めがみmegamiHán Việt: NỮ THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ thần, thiên nữ.
女神 Danh từ
じょしんjoshinHán Việt: NỮ THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ thần, thiên nữ.
Câu hỏi thường gặp
Thiên nữ tiếng Nhật là gì?
"thiên nữ" trong tiếng Nhật là 女神 (めがみ) (danh từ), 女神 (じょしん) (danh từ).