Thiên tiếng Nhật là gì?
"thiên" trong tiếng Nhật là 天部 (てんぶ) (danh từ).
天部 Danh từ
てんぶtenbuHán Việt: THIÊN BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiên tiếng Nhật là gì?
"thiên" trong tiếng Nhật là 天部 (てんぶ) (danh từ).