Thực vật tiếng Nhật là gì?
"thực vật" trong tiếng Nhật là 植物 (しょくぶつ) (danh từ).
植物 Danh từ
しょくぶつshokubutsuHán Việt: THỰC VẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực vật, cây.
- 植物は土壌から水分をとる。 Thực vật lấy nước từ đất.
- 多くの植物は春に花をつける。 Rất nhiều thực vật nở hoa vào mùa Xuân.
Câu hỏi thường gặp
Thực vật tiếng Nhật là gì?
"thực vật" trong tiếng Nhật là 植物 (しょくぶつ) (danh từ).