Thực giá noãn tiếng Nhật là gì?
"thực giá noãn" trong tiếng Nhật là 胎盤 (たいばん) (danh từ), 後産 (あとざん) (danh từ), 胞衣 (えな) (danh từ).
胎盤 Danh từ
たいばんtaibanHán Việt: THAI BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau, thực giá noãn.
後産 Danh từ
あとざんatozan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau, thực giá noãn.
胞衣 Danh từ
えなenaHán Việt: BÀO Y giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau, thực giá noãn.
Câu hỏi thường gặp
Thực giá noãn tiếng Nhật là gì?
"thực giá noãn" trong tiếng Nhật là 胎盤 (たいばん) (danh từ), 後産 (あとざん) (danh từ), 胞衣 (えな) (danh từ).