Thứ nhì tiếng Nhật là gì?
"thứ nhì" trong tiếng Nhật là 第二 (だいに) (danh từ), 後者 (こうしゃ) (danh từ), 二番目 (にばんめ) (danh từ).
第二 Danh từ
だいにdainiHán Việt: ĐỆ NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệ nhị, thứ hai, thứ nhì.
後者 Danh từ
こうしゃkōshaHán Việt: HẬU GIẢJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì.
二番目 Danh từ
にばんめnibanmeHán Việt: NHỊ PHIÊN MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì.
Câu hỏi thường gặp
Thứ nhì tiếng Nhật là gì?
"thứ nhì" trong tiếng Nhật là 第二 (だいに) (danh từ), 後者 (こうしゃ) (danh từ), 二番目 (にばんめ) (danh từ).