Thủy văn học tiếng Nhật là gì?
"thủy văn học" trong tiếng Nhật là 水文学 (すいもんがく) (danh từ).
水文学 Danh từ
すいもんがくsuimongakuHán Việt: THỦY VĂN HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy văn học.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủy văn học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủy văn học tiếng Nhật là gì?
"thủy văn học" trong tiếng Nhật là 水文学 (すいもんがく) (danh từ).