Thụ tinh trong ống nghiệm tiếng Nhật là gì?
"thụ tinh trong ống nghiệm" trong tiếng Nhật là 体外受精 (たいがいじゅせい) (danh từ).
体外受精 Danh từ
たいがいじゅせいtaigaijuseiHán Việt: THỂ NGOẠI THỤ TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thụ tinh trong ống nghiệm.
Câu hỏi thường gặp
Thụ tinh trong ống nghiệm tiếng Nhật là gì?
"thụ tinh trong ống nghiệm" trong tiếng Nhật là 体外受精 (たいがいじゅせい) (danh từ).