Thổi tiếng Nhật là gì?
"thổi" trong tiếng Nhật là 吹く (ふく) (động từ).
吹く Động từ
ふくfukuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thổi, phù.
- 強い風が1日中吹いた。 Một cơn gió lớn đã thổi suốt cả ngày.
- 風は東に吹いています。 Gió đang thổi về hướng đông.
Câu hỏi thường gặp
Thổi tiếng Nhật là gì?
"thổi" trong tiếng Nhật là 吹く (ふく) (động từ).