Thổ ngữ tiếng Nhật là gì?
"thổ ngữ" trong tiếng Nhật là 方言 (ほうげん) (danh từ), なまり (danh từ).
方言 Danh từ
ほうげんhōgenHán Việt: PHƯƠNG NGÔNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương ngôn, thổ ngữ, phương ngữ.
なまり Danh từ
namari giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thổ ngữ.
Câu hỏi thường gặp
Thổ ngữ tiếng Nhật là gì?
"thổ ngữ" trong tiếng Nhật là 方言 (ほうげん) (danh từ), なまり (danh từ).