Thổ cẩm tiếng Nhật là gì?
"thổ cẩm" trong tiếng Nhật là 錦 (にしき) (danh từ).
錦 Danh từ
にしきnishikiHán Việt: CẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thổ cẩm, gấm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thổ cẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thổ cẩm tiếng Nhật là gì?
"thổ cẩm" trong tiếng Nhật là 錦 (にしき) (danh từ).