Thống kê dân số tiếng Nhật là gì?
"thống kê dân số" trong tiếng Nhật là 国勢調査 (こくせいちょうさ) (danh từ), 人口調査 (じんこうちょうさ) (danh từ).
国勢調査 Danh từ
こくせいちょうさkokuseichōsa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (cuộc) điều tra dân số, (cuộc) thống kê dân số.
人口調査 Danh từ
じんこうちょうさjinkōchōsa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (cuộc) điều tra dân số, (cuộc) thống kê dân số.
Câu hỏi thường gặp
Thống kê dân số tiếng Nhật là gì?
"thống kê dân số" trong tiếng Nhật là 国勢調査 (こくせいちょうさ) (danh từ), 人口調査 (じんこうちょうさ) (danh từ).