Thỏ tiếng Nhật là gì?
"thỏ" trong tiếng Nhật là うさぎ (danh từ).
うさぎ Danh từ
usagiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỏ, thỏ rừng, con thỏ.
- こいつは悪いウサギだった。 Đó là một con thỏ hung ác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thỏ tiếng Nhật là gì?
"thỏ" trong tiếng Nhật là うさぎ (danh từ).