Thịt gà tiếng Nhật là gì?
"thịt gà" trong tiếng Nhật là 鶏肉 (とりにく) (danh từ).
鶏肉 Danh từ
とりにくtorinikuHán Việt: ĐIỂU NHỤCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt gà.
- 料理人が鶏肉をバーべキューしています。 Người đầu bếp đang nướng thịt gà.
Câu hỏi thường gặp
Thịt gà tiếng Nhật là gì?
"thịt gà" trong tiếng Nhật là 鶏肉 (とりにく) (danh từ).