Thịnh vượng chung tiếng Nhật là gì?
"thịnh vượng chung" trong tiếng Nhật là 連邦 (れんぽう) (danh từ).
連邦 Danh từ
れんぽうrenpōHán Việt: LIÊN BANGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên bang, liên minh, thịnh vượng chung.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịnh vượng chung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thịnh vượng chung tiếng Nhật là gì?
"thịnh vượng chung" trong tiếng Nhật là 連邦 (れんぽう) (danh từ).