Thể hiện tiếng Nhật là gì?
"thể hiện" trong tiếng Nhật là 表す (あらわす) (động từ).
表す Động từ
あらわすarawasuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỏ ra, để lộ, tiết lộ, thể hiện.
- 正義が行動によって表される。 Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.
Câu hỏi thường gặp
Thể hiện tiếng Nhật là gì?
"thể hiện" trong tiếng Nhật là 表す (あらわす) (động từ).