Thế năng tiếng Nhật là gì?
"thế năng" trong tiếng Nhật là ポテンシャルエネルギー (danh từ), 位置エネルギー (いちエネルギー) (danh từ).
ポテンシャルエネルギー Danh từ
potensharuenerugī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế năng.
Xem đầy đủ từ "ポテンシャルエネルギー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
位置エネルギー Danh từ
いちエネルギーichienerugī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế năng.
Câu hỏi thường gặp
Thế năng tiếng Nhật là gì?
"thế năng" trong tiếng Nhật là ポテンシャルエネルギー (danh từ), 位置エネルギー (いちエネルギー) (danh từ).