Thế kỷ tiếng Nhật là gì?
"thế kỷ" trong tiếng Nhật là 世紀 (せいき) (danh từ).
世紀 Danh từ
せいきseikiHán Việt: THẾ KỶJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thế kỷ, thế kỉ.
- その種は今世紀の終わりまでに絶滅させられるでしょう。 Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này
- 9世紀以降のバイキングの勢力拡大はノルマンディ、ガリシア、アンダルシア、シチリア、クリミアといった地域へと達した。 Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
Câu hỏi thường gặp
Thế kỷ tiếng Nhật là gì?
"thế kỷ" trong tiếng Nhật là 世紀 (せいき) (danh từ).