Thế kỉ tiếng Nhật là gì?
"thế kỉ" trong tiếng Nhật là 世紀 (せいき) (danh từ).
世紀 Danh từ
せいきseikiHán Việt: THẾ KỈJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế kỉ.
- 20世紀の終わりまでに科学がどこまで進歩しているか、見当もつかない。 Chẳng nói được ngành khoa học sẽ phát triển đến mức nào khi hết thế kỉ 20 nữa.
Câu hỏi thường gặp
Thế kỉ tiếng Nhật là gì?
"thế kỉ" trong tiếng Nhật là 世紀 (せいき) (danh từ).