TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thế hệ tiếng Nhật là gì?

"thế hệ" trong tiếng Nhật là 世代 (せだい) (danh từ).

世代(せだい) Danh từ

せだいsedaiHán Việt: THẾ ĐẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế đại, thế hệ.

  • 日本の第三世代の通信方式は、W-CDMAとCDMA2000がある。 Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.

Xem đầy đủ từ "世代": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thế hệ tiếng Nhật là gì?

"thế hệ" trong tiếng Nhật là 世代 (せだい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.