Thế hệ tiếng Nhật là gì?
"thế hệ" trong tiếng Nhật là 世代 (せだい) (danh từ).
世代 Danh từ
せだいsedaiHán Việt: THẾ ĐẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế đại, thế hệ.
- 日本の第三世代の通信方式は、W-CDMAとCDMA2000がある。 Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
Câu hỏi thường gặp
Thế hệ tiếng Nhật là gì?
"thế hệ" trong tiếng Nhật là 世代 (せだい) (danh từ).