Thẻ tín dụng tiếng Nhật là gì?
"thẻ tín dụng" trong tiếng Nhật là クレジットカード (danh từ).
クレジットカード Danh từ
kurejittokādo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẻ tín dụng.
- クレジットカードで支払いたいのですが。 Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Câu hỏi thường gặp
Thẻ tín dụng tiếng Nhật là gì?
"thẻ tín dụng" trong tiếng Nhật là クレジットカード (danh từ).