Thẳng đứng tiếng Nhật là gì?
"thẳng đứng" trong tiếng Nhật là 垂直 (すいちょく) (tính từ đuôi na).
垂直 Tính từ đuôi na
すいちょくsuichokuHán Việt: THÙY TRỰCJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thẳng đứng.
Câu hỏi thường gặp
Thẳng đứng tiếng Nhật là gì?
"thẳng đứng" trong tiếng Nhật là 垂直 (すいちょく) (tính từ đuôi na).