Thầy thuốc tiếng Nhật là gì?
"thầy thuốc" trong tiếng Nhật là 医者 (いしゃ) (danh từ), 医師 (いし) (danh từ).
医者 Danh từ
いしゃishaHán Việt: Y GIẢJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác sĩ, bác sĩ y khoa, thầy thuốc.
- 医者は私にマラソンに参加することを許可しなかった。 Thầy thuốc cấm tôi tham gia chạy việt dã.
医師 Danh từ
いしishiHán Việt: Y SƯJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác sĩ, bác sĩ y khoa, thầy thuốc.
Câu hỏi thường gặp
Thầy thuốc tiếng Nhật là gì?
"thầy thuốc" trong tiếng Nhật là 医者 (いしゃ) (danh từ), 医師 (いし) (danh từ).