Thần đồng tiếng Nhật là gì?
"thần đồng" trong tiếng Nhật là 神童 (しんどう) (danh từ), 天才児 (てんさいじ) (danh từ).
神童 Danh từ
しんどうshindōHán Việt: THẦN ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần đồng.
天才児 Danh từ
てんさいじtensaijiHán Việt: THIÊN TÀI NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần đồng.
Câu hỏi thường gặp
Thần đồng tiếng Nhật là gì?
"thần đồng" trong tiếng Nhật là 神童 (しんどう) (danh từ), 天才児 (てんさいじ) (danh từ).