Thảm sát tiếng Nhật là gì?
"thảm sát" trong tiếng Nhật là 惨殺 (ざんさつ) (danh từ).
惨殺 Danh từ
ざんさつzansatsuHán Việt: THẢM SÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảm sát, sự tàn sát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thảm sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thảm sát tiếng Nhật là gì?
"thảm sát" trong tiếng Nhật là 惨殺 (ざんさつ) (danh từ).