Thư tình tiếng Nhật là gì?
"thư tình" trong tiếng Nhật là ラブレター (danh từ).
ラブレター Danh từ
raburetā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư tình.
- 彼は私にラブレターをくれた。 Anh ấy viết cho tôi một bức thư tình.
- 彼女にラブレターを書いていたんだよ。 Tôi đã viết một lá thư tình cho cô ấy đấy.
Câu hỏi thường gặp
Thư tình tiếng Nhật là gì?
"thư tình" trong tiếng Nhật là ラブレター (danh từ).