Thư ký tiếng Nhật là gì?
"thư ký" trong tiếng Nhật là 秘書 (ひしょ) (danh từ), 書記 (しょき) (danh từ).
秘書 Danh từ
ひしょhishoHán Việt: BÍ THƯJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí thư, thư ký, thư kí.
- 姉は秘書として銀行に勤めています。 Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
- ジェーンは社長秘書です。 Jane là thư ký giám đốc.
書記 Danh từ
しょきshokiHán Việt: THƯ KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư ký, thư kí, bí thư, nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư.
Câu hỏi thường gặp
Thư ký tiếng Nhật là gì?
"thư ký" trong tiếng Nhật là 秘書 (ひしょ) (danh từ), 書記 (しょき) (danh từ).