Thư kí tiếng Nhật là gì?
"thư kí" trong tiếng Nhật là 秘書 (ひしょ) (danh từ), 書記 (しょき) (danh từ).
秘書 Danh từ
ひしょhishoHán Việt: BÍ THƯJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí thư, thư ký, thư kí.
- 秘書にその手紙をタイプさせた。 Tôi giao cho thư kí đánh bức thư đó.
書記 Danh từ
しょきshokiHán Việt: THƯ KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư ký, thư kí, bí thư, nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư.
Câu hỏi thường gặp
Thư kí tiếng Nhật là gì?
"thư kí" trong tiếng Nhật là 秘書 (ひしょ) (danh từ), 書記 (しょき) (danh từ).