Thưởng thức tiếng Nhật là gì?
"thưởng thức" trong tiếng Nhật là 楽しむ (たのしむ) (động từ).
楽しむ Động từ
たのしむtanoshimuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưởng thức.
- より温暖な気候の中でゴルフやテニスといったスポーツを楽しもうとサンベルトへ引っ越す退職者も多い。 Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
Câu hỏi thường gặp
Thưởng thức tiếng Nhật là gì?
"thưởng thức" trong tiếng Nhật là 楽しむ (たのしむ) (động từ).