Thưởng tiếng Nhật là gì?
"thưởng" trong tiếng Nhật là 報酬 (ほうしゅう) (danh từ), 謝礼 (しゃれい) (danh từ), 見返り (みかえり) (danh từ).
報酬 Danh từ
ほうしゅうhōshūHán Việt: BÁO THÙJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưởng.
謝礼 Danh từ
しゃれいshareiHán Việt: TẠ LỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưởng.
見返り Danh từ
みかえりmikaeri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưởng.
褒賞 Danh từ
ほうしょうhōshōHán Việt: BAO THƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tặng thưởng, thưởng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thưởng tiếng Nhật là gì?
"thưởng" trong tiếng Nhật là 報酬 (ほうしゅう) (danh từ), 謝礼 (しゃれい) (danh từ), 見返り (みかえり) (danh từ).